Khối lượng hàng hóa vận chuyển Nghệ An 2025: 220.643.358 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025220.643.358tấn sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng50%Bắc Trung Bộ: 442.989.699
Tỷ trọng cả nước7,6%Cả nước: 2.884.321.345
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Nghệ An là 220.643.358 tấn, tăng 17,6% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 50% mức vùng Bắc Trung Bộ (442.989.699)
- Bằng 8% mức cả nước (2.884.321.345)
- Bằng 93% Ninh Bình (236.628.650, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 220.643.358
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2000–2025: 6.294.000 → 220.643.358 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3.406% sau 25 năm, từ 6.294.000 (2000) lên 220.643.358 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,2% năm 2000, 7,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 220.643.358 | 5 | 442.989.699 | 2.884.321.345 | sơ bộ |
| 2024 | 187.669.778 | 5 | 379.962.110 | 2.556.545.787 | |
| 2023 | 167.407.873 | 5 | 338.141.926 | 2.284.021.293 | |
| 2022 | 154.267.964 | 4 | 305.987.904 | 2.024.564.217 | |
| 2021 | 128.191.721 | 4 | 259.768.347 | 1.615.654.942 | |
| 2020 | 118.564.300 | 4 | 247.632.400 | 1.614.858.900 | |
| 2019 | 107.139.500 | 4 | 247.897.700 | 1.653.545.900 | |
| 2018 | 89.996.100 | 5 | 221.251.300 | 1.505.059.100 | |
| 2017 | 64.967.300 | 6 | 187.212.300 | 1.351.765.900 | |
| 2016 | 57.068.800 | 6 | 171.215.200 | 1.236.730.100 | |
| 2015 | 52.374.100 | 6 | 156.211.600 | 1.123.943.500 | |
| 2014 | 50.871.600 | 6 | 143.040.500 | 1.043.632.200 | |
| 2013 | 45.372.900 | 6 | 130.827.700 | 972.311.800 | |
| 2012 | 40.571.000 | 6 | 116.790.300 | 909.786.200 | |
| 2011 | 35.327.400 | 6 | 103.341.600 | 822.163.800 | |
| 2010 | 29.313.300 | 7 | 88.448.400 | 739.941.000 | |
| 2009 | 27.218.000 | 7 | 79.311.400 | 656.840.000 | |
| 2008 | 24.855.000 | 7 | 70.410.900 | 594.643.900 | |
| 2007 | 22.567.700 | 8 | 61.848.900 | 539.930.000 | |
| 2006 | 21.090.000 | 7 | 56.628.900 | 460.890.300 | |
| 2005 | 18.274.000 | 8 | 51.813.100 | 411.276.500 | |
| 2004 | 13.594.900 | 10 | 42.779.600 | 360.153.200 | |
| 2003 | 10.748.000 | 11 | 36.493.000 | 309.102.800 | |
| 2002 | 9.123.000 | 11 | 33.482.000 | 255.962.234 | |
| 2001 | 6.725.488 | 12 | 28.483.688 | 219.650.444 | |
| 2000 | 6.294.000 | 12 | 25.968.000 | 194.326.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
220.643.358 tấn (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?
Thứ 5/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.