Tải dữ liệu

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Nghệ An 2025: 103.068 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025103.068người
Xếp hạng13/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng35%Bắc Trung Bộ: 294.824
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 3.205.497

Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Nghệ An là 103.068 người, tăng 8,4% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 103.068
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 2004–2025: 103.027 → 103.068 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.06, V13.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2004–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 0% sau 21 năm, từ 103.027 (2004) lên 103.068 người (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025103.06813294.8243.205.497
202495.12413272.2692.993.648
202197.20213272.4482.976.697
202093.73814264.0752.903.908
201990.98615251.3472.796.065
201887.98115238.0712.704.719
201784.91815—2.598.778
201683.17615—2.536.992
201582.20616—2.487.832
201480.80215—2.432.892
201380.32815—2.398.250
201280.02214—2.335.243
201181.26414—2.318.731
201081.55513—2.225.950
200981.93614—2.278.331
200884.57814—2.288.011
200791.73712—2.395.650
2006104.93612—2.467.121
2005110.21411—2.765.879
2004103.02712——

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

103.068 người, đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?

Thứ 13/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.06V13.16

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 2023100.885 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 2022100.885 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này