Số lượt hành khách vận chuyển An Giang 2025: 231,8 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025231,8triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng23%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.004
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của An Giang là 231,8 triệu lượt người, tăng 23,7% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 23% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.004)
- Bằng 4% mức cả nước (6.220)
- Bằng 91% Hải Phòng (253,7, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 231,8
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2000–2025: 32,8 → 231,8 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 607% sau 25 năm, từ 32,8 (2000) lên 231,8 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 2000, 3,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 231,8 | 5 | 1.004 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 187,4 | 5 | 836,5 | 5.296 | |
| 2023 | 184,9 | 4 | 763,8 | 4.864 | |
| 2022 | 151,8 | 4 | 636,7 | 3.790 | |
| 2021 | 126,4 | 4 | 490,1 | 2.503 | |
| 2020 | 144,0 | 4 | 656,5 | 3.413 | đứt chuỗi |
| 2019 | 175,9 | 4 | 766,2 | 4.714 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 159,3 | 4 | 719,2 | 4.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 144,0 | 4 | 673,2 | 3.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 133,1 | 4 | 626,1 | 3.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 124,3 | 4 | 597,7 | 3.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 118,6 | 4 | 576,0 | 3.004 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 108,0 | 4 | 563,3 | 2.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 108,3 | 4 | 549,5 | 2.643 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 107,3 | 4 | 529,6 | 2.442 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 102,4 | 4 | 519,6 | 2.262 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 96,3 | 4 | 490,3 | 1.960 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 93,5 | 4 | 474,6 | 1.737 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 85,0 | 4 | 446,8 | 1.585 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 78,9 | 4 | 421,6 | 1.443 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 68,8 | 4 | 374,7 | 1.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 62,0 | 4 | 346,8 | 1.165 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 55,1 | 5 | 320,9 | 1.042 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 41,1 | 6 | — | 849,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 36,3 | 7 | — | 794,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 32,8 | 7 | — | 739,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
231,8 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.