Số học sinh phổ thông An Giang 2025: 643.916 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025643.916người đứt chuỗi
Xếp hạng11/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Đồng bằng sông Cửu Long: 2.613.189
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của An Giang là 643.916 người, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (2.613.189)
- Bằng 3% mức cả nước (18.736.661)
- Bằng 94% Bắc Ninh (683.106, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 643.916
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2002–2025: 720.726 → 643.916 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: An Giang so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 58,4% (2002) → 46,5% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 23 năm, từ 720.726 (2002) xuống 643.916 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 2002, 3,4% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 643.916 | 11 | 2.613.189 | 18.736.661 | đứt chuỗi |
| 2024 | 647.215 | 10 | 2.638.914 | 18.564.887 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 654.320 | 11 | 2.659.813 | 18.433.683 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 656.815 | 8 | 2.664.764 | 17.921.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 669.758 | 6 | 2.700.630 | 17.567.590 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 668.151 | 5 | 2.679.747 | 17.042.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 494.083 | 16 | 2.570.382 | 16.558.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 648.826 | 4 | 2.622.239 | 15.923.718 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 645.058 | 4 | 2.605.262 | 15.514.259 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 647.572 | 4 | 2.627.568 | 15.353.785 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 642.145 | 4 | 2.612.493 | 15.082.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 635.413 | 3 | 2.585.678 | 14.900.686 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 626.053 | 3 | 2.552.879 | 14.747.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 618.071 | 3 | 2.538.966 | 14.781.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 611.285 | 3 | 2.515.689 | 14.792.830 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 615.161 | 3 | 2.521.739 | 14.912.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 619.454 | 5 | 2.530.140 | 15.127.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 633.485 | 6 | 2.595.555 | 15.685.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 657.590 | 6 | 2.690.249 | 16.256.654 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 678.960 | 6 | 2.773.288 | 16.649.196 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 704.306 | 6 | 2.893.984 | 17.122.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 718.786 | 8 | — | 17.505.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 720.726 | 8 | — | 17.699.628 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
643.916 người (đứt chuỗi), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.