Số lượng gia cầm An Giang 2025: 14.777.000 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202514.777.000con sơ bộ
Xếp hạng19/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Cửu Long: 85.513.840
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của An Giang là 14.777.000 con, tăng 9,0% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (85.513.840)
- Bằng 2% mức cả nước (597.764.388)
- Bằng 92% Cần Thơ (16.069.290, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 14.777.000
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2000–2025: 5.663.000 → 14.777.000 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 161% sau 25 năm, từ 5.663.000 (2000) lên 14.777.000 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2000, 2,5% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.777.000 | 19 | 85.513.840 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 13.556.330 | 20 | 86.915.090 | 584.141.470 | |
| 2023 | 12.644.510 | 21 | 78.306.340 | 559.405.340 | |
| 2022 | 12.110.940 | 21 | 80.829.240 | 546.972.437 | |
| 2021 | 9.023.530 | 22 | 78.692.060 | 524.184.321 | |
| 2020 | 8.389.740 | 23 | 77.964.210 | 512.675.229 | đứt chuỗi |
| 2019 | 8.569.165 | 22 | 73.571.405 | 480.325.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 9.548.700 | 19 | 67.318.513 | 435.887.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 9.611.274 | 18 | 59.867.974 | 407.132.024 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 9.897.272 | 17 | 58.262.848 | 395.490.368 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 9.858.017 | 17 | 55.927.881 | 369.503.164 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 9.774.131 | 17 | 53.065.643 | 353.931.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 9.359.396 | 16 | 52.918.086 | 345.770.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 9.880.831 | 15 | 53.552.292 | 332.639.467 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 9.457.000 | 15 | 53.380.973 | 321.911.245 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 9.974.200 | 13 | 50.421.000 | 301.860.271 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 9.853.000 | 13 | 46.385.000 | 280.181.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 9.985.000 | 10 | 42.871.000 | 248.320.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 8.841.000 | 10 | 36.298.000 | 226.027.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 6.836.000 | 13 | 32.550.000 | 214.565.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 5.693.000 | 15 | 29.430.000 | 219.911.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5.650.000 | 16 | 33.444.000 | 218.153.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 9.058.000 | 12 | — | 254.610.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 8.228.000 | 13 | — | 233.287.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 7.286.000 | 13 | — | 218.102.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 5.663.000 | 15 | — | 196.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
14.777.000 con (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.