Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Nghệ An 2025: 2.086.951 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20252.086.951m3 sơ bộ
Xếp hạng5/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng30%Bắc Trung Bộ: 6.951.341
Tỷ trọng cả nước8,1%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Nghệ An là 2.086.951 m3, tăng 4,8% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 2.086.951
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 125.000 → 2.086.951 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.570% sau 30 năm, từ 125.000 (1995) lên 2.086.951 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 1995, 8,1% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 3 → 5).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
20252.086.95156.951.34125.739.231sơ bộ
20241.992.10036.251.60023.963.500
20231.706.20055.540.70021.632.300
20221.666.30055.335.60020.267.835
20211.502.10054.787.10018.391.400
20201.319.70054.507.80017.178.931
20191.160.30064.298.40016.351.983
2018966.80074.018.10015.298.861
2017938.90073.789.80014.224.151
2016791.90073.109.00012.655.094
2015660.50072.691.00011.398.512
2014528.50082.277.70010.010.939
2013391.500102.015.8009.018.152
2012247.200131.520.3007.722.794
2011234.600141.310.8007.058.286
2010221.400111.195.9006.061.809
2009221.400111.212.9003.766.700
2008102.50012390.6003.610.400
200798.90011380.1003.461.800
200692.70011329.3003.128.500
200593.50012310.8002.996.400
200492.10012292.2002.627.800
200395.20010293.6002.435.800
200285.00012226.8002.504.000
200192.6008235.2002.397.200
200093.8008237.0002.375.600
199993.0008219.4002.122.500
1998110.7005254.0002.216.800
1997123.1005290.7002.480.000
1996141.8006367.1002.833.500
1995125.0005323.4002.793.100

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

2.086.951 m3 (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 5/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này