Số lượng bò Nghệ An 2025: 563.618 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025563.618con sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng54%Bắc Trung Bộ: 1.048.554
Tỷ trọng cả nước9,5%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Nghệ An là 563.618 con, tăng 2,5% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 54% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.048.554)
- Bằng 9% mức cả nước (5.943.695)
- Bằng 72% Gia Lai (785.972, hạng 1)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 563.618
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 238.300 → 563.618 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 137% sau 30 năm, từ 238.300 (1995) lên 563.618 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,5% năm 1995, 9,5% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 563.618 | 2 | 1.048.554 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 549.971 | 2 | 1.091.358 | 6.212.203 | |
| 2023 | 533.549 | 2 | 1.110.779 | 6.331.895 | |
| 2022 | 519.168 | 3 | 1.130.563 | 6.353.079 | |
| 2021 | 503.394 | 3 | 1.117.312 | 6.333.344 | |
| 2020 | 485.900 | 3 | 1.104.090 | 6.325.496 | |
| 2019 | 471.900 | 3 | 1.082.380 | 6.278.049 | |
| 2018 | 465.820 | 3 | 1.094.640 | 6.325.243 | |
| 2017 | 454.660 | 3 | 1.131.200 | 6.285.274 | |
| 2016 | 446.420 | 2 | 1.115.229 | 6.219.064 | |
| 2015 | 428.780 | 2 | 1.034.602 | 5.749.910 | |
| 2014 | 391.190 | 2 | 959.366 | 5.383.852 | |
| 2013 | 382.398 | 2 | 923.501 | 5.170.596 | |
| 2012 | 378.907 | 2 | 922.130 | 5.202.877 | |
| 2011 | 382.378 | 2 | 952.192 | 5.441.457 | |
| 2010 | 395.973 | 2 | 1.012.147 | 5.904.653 | |
| 2009 | 411.600 | 2 | 1.089.200 | 6.103.300 | |
| 2008 | 408.900 | 2 | 1.180.300 | 6.337.700 | |
| 2007 | 445.300 | 3 | 1.280.900 | 6.724.700 | |
| 2006 | 433.100 | 3 | 1.248.100 | 6.510.800 | |
| 2005 | 387.700 | 2 | 1.110.900 | 5.540.700 | |
| 2004 | 350.000 | 2 | 990.300 | 4.907.700 | |
| 2003 | 315.200 | 2 | 899.000 | 4.394.400 | |
| 2002 | 294.700 | 2 | 855.900 | 4.062.900 | |
| 2001 | 286.900 | 2 | 849.400 | 3.899.700 | |
| 2000 | 268.100 | 4 | 890.600 | 4.127.900 | |
| 1999 | 261.422 | 4 | 868.801 | 4.063.557 | |
| 1998 | 257.200 | 4 | 872.000 | 3.987.300 | |
| 1997 | 252.100 | 4 | 871.400 | 3.904.800 | |
| 1996 | 245.300 | 4 | 853.900 | 3.800.000 | |
| 1995 | 238.300 | 3 | 831.700 | 3.638.900 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
563.618 con (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 2/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.