Tải dữ liệu

Số lượt hành khách luân chuyển An Giang 2025: 8.794 triệu lượt người.km

triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20258.794triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng30%Đồng bằng sông Cửu Long: 29.414
Tỷ trọng cả nước4,6%Cả nước: 191.414

Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của An Giang là 8.794 triệu lượt người.km, tăng 22,9% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

An Giang 8.794
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ

An Giang 2000–2025: 1.609 → 8.794 triệu lượt người.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.02, V12.06
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu lượt người.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 447% sau 25 năm, từ 1.609 (2000) lên 8.794 triệu lượt người.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,7% năm 2000, 4,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳAn GiangHạngVùngCả nướcGhi chú
20258.794629.414191.414sơ bộ
20247.154624.606160.035
20236.306621.180143.894
20225.128616.015111.129
20214.319512.48679.928
20206.138620.054114.558đứt chuỗi
20198.101424.940150.190dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20187.414423.308135.275dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20176.780421.722124.015dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20166.315520.346114.351dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20155.836519.288106.282dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20145.521518.69898.483dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20135.081518.42592.707dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20124.887517.41086.578dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20114.437516.17880.869dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20103.922515.04871.943dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.191513.77962.505dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20083.322413.71056.063dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.131413.09050.642dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.197413.04945.079dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20052.855411.96740.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20042.585410.75036.174dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20032.34549.79932.083dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.8682—27.694dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.7842—25.330dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.6092—24.160dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượt hành khách luân chuyển của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?

8.794 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

An Giang đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?

Thứ 6/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.02V12.06

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này