Số trang trại An Giang 2025: 1.545 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.545trang trại sơ bộ
Xếp hạng5/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng32%Đồng bằng sông Cửu Long: 4.819
Tỷ trọng cả nước5,4%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của An Giang là 1.545 trang trại, giảm 21,1% so với 2024; đứng thứ 5 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 32% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (4.819)
- Bằng 5% mức cả nước (28.587)
- Bằng 85% Hà Nội (1.824, hạng 4)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
An Giang 1.545
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2000–2025: 9.656 → 1.545 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: An Giang so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 91,1% (2016) → 86,9% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 84% sau 25 năm, từ 9.656 (2000) xuống 1.545 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 16,9% năm 2000, 5,4% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 4 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.545 | 5 | 4.819 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 1.958 | 4 | 5.038 | 25.982 | |
| 2023 | 1.950 | 3 | 5.055 | 24.938 | |
| 2022 | 1.861 | 3 | 4.880 | 24.075 | |
| 2021 | 1.925 | 3 | 4.975 | 23.771 | |
| 2020 | 1.914 | 3 | 4.794 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.009 | 4 | 4.945 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.009 | 4 | 4.880 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.100 | 4 | 5.180 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.223 | 4 | 5.180 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.331 | 8 | 6.382 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.383 | 7 | 6.662 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.147 | 7 | 6.035 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.147 | 7 | 6.085 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.231 | 6 | 5.742 | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 27.128 | 1 | 66.376 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 24.060 | 1 | 62.312 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16.733 | 1 | 54.147 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 15.466 | 2 | 52.031 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 15.240 | 2 | 51.448 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 15.279 | 2 | 48.891 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 14.872 | 2 | 48.407 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 11.310 | 1 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 10.819 | 2 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 10.176 | 2 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 9.656 | 2 | — | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
1.545 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 5/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.