Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Nghệ An 2025: 1.634.245 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.634.245người sơ bộ
Xếp hạng18/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng29%Bắc Trung Bộ: 5.555.913
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Nghệ An là 1.634.245 người, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 29% mức vùng Bắc Trung Bộ (5.555.913)
- Bằng 3% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng Đắk Lắk (1.639.957, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 1.634.245
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2005–2025: 1.599.500 → 1.634.245 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2% sau 20 năm, từ 1.599.500 (2005) lên 1.634.245 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2005, 3,1% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.634.245 | 18 | 5.555.913 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 1.632.613 | 17 | 5.529.947 | 52.942.276 | |
| 2023 | 1.626.404 | 17 | 5.503.585 | 52.375.951 | |
| 2022 | 1.623.117 | 17 | 5.493.797 | 51.704.883 | |
| 2021 | 1.620.562 | 16 | 5.448.530 | 50.560.506 | |
| 2020 | 1.926.964 | 10 | 6.261.338 | 54.842.937 | |
| 2019 | 1.926.100 | 11 | 6.416.000 | 55.767.400 | |
| 2018 | 1.909.600 | 11 | 6.366.900 | 55.388.000 | |
| 2017 | 1.911.600 | 11 | 6.359.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 1.916.800 | 11 | 6.370.000 | 54.482.800 | |
| 2015 | 1.923.200 | 11 | 6.400.000 | 54.266.000 | |
| 2014 | 2.004.530 | 11 | 6.502.700 | 54.040.700 | |
| 2013 | 1.992.600 | 11 | 6.446.600 | 53.549.300 | |
| 2012 | 1.874.100 | 11 | 6.201.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 1.790.000 | 13 | 6.148.900 | 51.594.300 | |
| 2010 | 1.776.100 | 13 | 6.017.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 1.656.100 | 13 | 5.727.800 | 49.322.000 | |
| 2008 | 1.626.900 | 13 | 5.563.000 | 48.209.600 | |
| 2007 | 1.624.000 | 13 | 5.423.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 1.599.500 | 13 | 5.363.700 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
1.634.245 người (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 18/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
1.620.600→ 1.620.562Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026