Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người An Giang 2025: 2.381 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20252.381kg sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+76%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.350
So với cả nước+410%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của An Giang là 2.381 kg, giảm 0,8% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

An Giang 2.381
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ

An Giang 1995–2025: 1.016 → 2.381 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 134% sau 30 năm, từ 1.016 (1995) lên 2.381 kg (2025).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳAn GiangHạngVùngCả nướcGhi chú
20252.38111.350466,71sơ bộ
20242.39911.359472,20
20232.36911.351477,88
20222.29811.327473,37
20212.37711.373490,34
20202.36411.356484,98đứt chuỗi
20192.27411.393499,89dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20182.26311.403512,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20172.18211.355507,52dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20162.22511.354518,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20152.36911.461546,25dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20142.31611.442553,06dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20132.28511.429548,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20122.19911.391548,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20112.07111.331537,74dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.89311.237513,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.79511.176503,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.83111.191508,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.63611.082477,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.52611.070476,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.64911.134480,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.57011.095482,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.4251—466,10dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.4311—463,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.2011—435,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.2481—444,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19991.1631—432,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19981.1281—407,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.0681—392,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.0921—381,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19951.0161—363,09dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?

2.381 kg (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

An Giang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 1/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này