Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển Nghệ An 2025: 7.036 triệu tấn.km

triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20257.036triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng43%Bắc Trung Bộ: 16.282
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 316.598

Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Nghệ An là 7.036 triệu tấn.km, tăng 13,4% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 7.036
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 2000–2025: 516,0 → 7.036 triệu tấn.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.06, V12.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu tấn.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.264% sau 25 năm, từ 516,0 (2000) lên 7.036 triệu tấn.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 2000, 2,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
20257.0361016.282316.598sơ bộ
20246.2071014.270281.516
20235.6601012.957254.191
20225.073811.661222.616
20213.719119.528170.172
20203.389129.145167.232
20193.374129.508168.979
20183.017128.795154.258
20172.818118.371136.287
20162.543127.858124.332
20152.361127.374111.964
20141.986126.634102.934
20131.961126.30897.587
20121.727125.69089.640
20111.685135.29182.470
20101.431134.44373.572
20091.343144.08268.808
20081.267143.58761.981
20071.212143.22453.957
20061.132122.88749.044
2005987,7132.54943.172
2004947,7122.41036.451
2003750,6122.09531.260
2002703,991.98623.621
2001545,2111.73921.126
2000516,0111.60118.487

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

7.036 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?

Thứ 10/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.06V12.16

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này