Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Nghệ An 2025: 74.320 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202574.320tấn sơ bộ
Xếp hạng27/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Bắc Trung Bộ: 594.770
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Nghệ An là 74.320 tấn, giảm 10,9% so với 2024; đứng thứ 27 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 74.320
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 122.300 → 74.320 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 39% sau 30 năm, từ 122.300 (1995) xuống 74.320 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 0,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
202574.32027594.7707.987.050sơ bộ
202483.42027704.6407.759.210
202382.23027710.3508.245.930
202278.04027734.4808.226.490
202195.30025741.3008.055.800
202096.40025724.5008.106.200
201992.20025723.8008.098.600
2018122.40020743.7008.265.000
2017118.60021791.9007.861.900
2016136.10018839.3008.230.365
2015134.10019832.7008.658.000
2014135.30019859.8009.644.900
2013115.60022794.4009.346.000
2012124.20019828.0009.487.900
2011131.40019800.3009.217.300
201086.40026762.7009.102.700
200971.00027807.7009.042.200
2008124.40019842.4009.007.200
2007101.80023806.4008.777.800
2006110.10021802.1008.567.400
2005109.10022666.9008.065.100
2004115.10023768.7008.640.000
2003112.40021728.3008.345.300
2002115.50020720.1008.538.900
2001119.50019687.0008.305.600
2000121.70020623.7008.333.300
1999101.10021636.4008.532.500
199898.60023569.1008.063.400
1997121.00020592.3007.575.800
1996113.40020403.5007.308.700
1995122.30020584.5007.726.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

74.320 tấn (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 27/33 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này