Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Nghệ An 2025: 5.167 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.167triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng39%Bắc Trung Bộ: 13.337
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Nghệ An là 5.167 triệu tấn.km, tăng 19,0% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 39% mức vùng Bắc Trung Bộ (13.337)
- Bằng 4% mức cả nước (135.480)
- Bằng 77% Đà Nẵng (6.707, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 5.167
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2000–2025: 339,3 → 5.167 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.423% sau 25 năm, từ 339,3 (2000) lên 5.167 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,3% năm 2000, 3,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.167 | 7 | 13.337 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 4.342 | 7 | 11.406 | 116.553 | |
| 2023 | 3.685 | 8 | 10.039 | 104.416 | |
| 2022 | 3.344 | 8 | 9.058 | 94.155 | |
| 2021 | 2.420 | 8 | 7.398 | 75.273 | |
| 2020 | 2.211 | 9 | 6.970 | 73.503 | |
| 2019 | 2.058 | 11 | 7.075 | 76.529 | |
| 2018 | 1.758 | 12 | 6.349 | 69.804 | |
| 2017 | 1.973 | 9 | 6.207 | 63.183 | |
| 2016 | 1.677 | 11 | 5.617 | 57.197 | |
| 2015 | 1.494 | 11 | 5.096 | 51.272 | |
| 2014 | 1.332 | 12 | 4.566 | 47.475 | |
| 2013 | 1.301 | 12 | 4.303 | 45.026 | |
| 2012 | 1.167 | 11 | 3.864 | 42.078 | |
| 2011 | 1.353 | 7 | 3.790 | 38.511 | |
| 2010 | 1.089 | 8 | 3.033 | 33.827 | |
| 2009 | 983,2 | 8 | 2.728 | 30.955 | |
| 2008 | 893,3 | 8 | 2.349 | 27.576 | |
| 2007 | 843,0 | 8 | 2.063 | 24.676 | |
| 2006 | 810,3 | 8 | 1.724 | 20.370 | |
| 2005 | 704,9 | 8 | 1.578 | 17.525 | |
| 2004 | 646,8 | 8 | 1.446 | 14.818 | |
| 2003 | 530,8 | 7 | 1.207 | 12.238 | |
| 2002 | 487,6 | 7 | 1.124 | 10.567 | |
| 2001 | 363,1 | 10 | 912,4 | 9.098 | |
| 2000 | 339,3 | 10 | 816,9 | 7.895 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
5.167 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 7/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.