Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ An Giang 2025: 7.468 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.468triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Đồng bằng sông Cửu Long: 26.796
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 182.747
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của An Giang là 7.468 triệu lượt người.km, tăng 22,8% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 28% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (26.796)
- Bằng 4% mức cả nước (182.747)
- Gần bằng Vĩnh Long (7.560, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 7.468
Lai Châu 59,4Cả nước 182.747TP. Hồ Chí Minh 37.708
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2000–2025: 1.035 → 7.468 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 622% sau 25 năm, từ 1.035 (2000) lên 7.468 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,8% năm 2000, 4,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.468 | 8 | 26.796 | 182.747 | sơ bộ |
| 2024 | 6.082 | 8 | 22.449 | 154.299 | |
| 2023 | 5.341 | 8 | 19.252 | 138.727 | |
| 2022 | 4.282 | 7 | 14.351 | 107.373 | |
| 2021 | 3.572 | 6 | 11.202 | 78.030 | |
| 2020 | 5.446 | 6 | 18.638 | 112.741 | đứt chuỗi |
| 2019 | 6.421 | 6 | 21.902 | 144.061 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5.945 | 5 | 20.645 | 130.775 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.507 | 6 | 19.371 | 120.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.082 | 6 | 18.055 | 110.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.678 | 6 | 17.094 | 103.218 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.412 | 5 | 16.704 | 95.633 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.138 | 5 | 16.175 | 89.711 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.028 | 5 | 15.296 | 83.743 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.602 | 5 | 14.129 | 76.786 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.059 | 5 | 12.965 | 68.777 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.786 | 5 | 11.630 | 60.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.787 | 4 | 11.311 | 53.384 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.648 | 4 | 10.795 | 48.035 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.717 | 4 | 10.689 | 42.382 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.350 | 4 | 9.584 | 37.550 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.047 | 4 | 8.286 | 33.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.805 | 4 | 7.701 | 29.629 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.056 | 6 | — | 24.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.054 | 3 | — | 22.758 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.035 | 2 | — | 21.766 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
7.468 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 8/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.