Tải dữ liệu

Quảng Ngãi và Thái Nguyên

Quảng Ngãi (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Thái Nguyên (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Quảng Ngãi tốt hơn ở 22, Thái Nguyên tốt hơn ở 57; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuQuảng NgãiThái NguyênKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
2.086 #232.622 #202025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.925 #242.373 #222025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
2.088 #232.607 #222025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
764 #22836 #162025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
261 #21723 #32025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #170,05 #332025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,86 #245,34 #342025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
12,02 #1938,79 #332025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
208 #22138 #252025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #180,01 #92025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,48 #251,02 #122025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,53 #197,41 #112025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
1.330 #211.233 #232025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
8.797 #239.402 #222025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.085 #251.476 #212025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
897 #271.324 #212025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.050 #261.459 #212025
Số vụ cháy, nổ
vụ
85,00 #989,00 #82025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
337 #24702 #92025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #150,05 #252025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,40 #185,19 #332025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
15,47 #1437,66 #332025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
14,12 #94,91 #212025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
59,98 #759,61 #102025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,16 #3086,95 #72025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuQuảng NgãiThái NguyênKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
5,20 #175,73 #252025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
95,04 #2596,48 #162025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,72 #210,77 #82025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
27,20 #2132,40 #82024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,33 #250,32 #232025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
8.970 #259.883 #192025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
1.726 #211.726 #222025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
4.427 #264.939 #202025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
94,0 #2798,4 #172025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
95,4 #2998,0 #252025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
19,4 #1823,9 #112025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
99,8 #26100,0 #12024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
86,8 #3295,3 #52025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
3,7 #262,4 #222025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
43,15 #1950,14 #112025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
83,2 #2585,7 #192025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
81,4 #2788,0 #72025

Y tế

Chỉ tiêuQuảng NgãiThái NguyênKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
6,30 #284,70 #102025
Cân nặng theo tuổi
%
15,40 #3010,10 #202025
Chiều cao theo tuổi
%
18,90 #2114,10 #112025
Số bác sĩ
người
1.318 #261.619 #212022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
1.923 #241.633 #282025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
72,00 #22161,00 #102017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.443 #295.530 #172025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
332 #19333 #182017
Số giường bệnh
giường
6.095 #258.021 #162023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
4.724 #255.312 #222017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
564,00 #315.992 #52025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,9 #106,7 #322025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
16,00 #29115,00 #32025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
76,70 #6323,09 #272025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
114,00 #2193,00 #252025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.274 #295.595 #132024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
72,1 #3074,1 #202025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,74 #2297,91 #92025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
17,88 #3012,77 #202025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
26,91 #3019,14 #202025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuQuảng NgãiThái NguyênKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
394.059 #18996.425 #82024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
244.503 #16204.392 #192024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
170.472 #22118.115 #252024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
15.603 #1449.822 #52024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
113.635 #2178.896 #252024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
4,54 #234,59 #222025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
6.993 #236.117 #252024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
8.538 #237.856 #242025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.432 #241.937 #222025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
358 #25671 #92024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
55.606 #22111.752 #152024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
149.934 #22208.016 #182024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.453 #274.338 #172024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
10.204 #1211.513 #62024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
17.557 #2228.563 #132024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
1.044 #7646,7 #142024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
3,96 #85,00 #22024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
465.681 #20611.058 #162024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuQuảng NgãiThái NguyênKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
111.690 #24117.190 #222025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.018 #212.585 #152025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
6.283 #103.277 #162025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
96.890 #2088.680 #222025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
45.490 #2036.800 #222025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
16.520 #2851.880 #142025
Diện tích gieo trồng mía
ha
1.981 #13156 #252025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
14.800 #1728.510 #122025
Diện tích rừng hiện có
ha
966.901 #4552.191 #132025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
32.830 #18.100 #162025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
2.720 #316.530 #212025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
57,64 #1951,83 #272025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
60,49 #2557,17 #302025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
42,68 #2548,04 #212025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
54,41 #1344,88 #262025
Sản lượng cá nuôi
tấn
7.964 #2821.328 #212025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.849.300 #1861.970 #142025
Sản lượng khoai lang
tấn
8.667 #2317.311 #182025
Sản lượng lạc
tấn
14.883 #126.770 #172025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
558.450 #18459.650 #242025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
275.170 #20210.400 #232025
Sản lượng lúa mùa
tấn
70.500 #28249.250 #152025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
638.980 #21587.600 #242025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
339,66 #23343,31 #222025
Sản lượng mía
tấn
115.200 #147.500 #232025
Sản lượng ngô
tấn
80.530 #14127.950 #122025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
31.427 #46.458 #252025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
27.738 #24129.894 #72025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
72.995 #23116.418 #172025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
5.935 #76.069 #62025
Sản lượng thủy sản
tấn
300.071 #1221.837 #282025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
284.542 #6499 #302025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
15.529 #2821.338 #252025
Số lượng bò
con
357.253 #643.758 #282025
Số lượng gia cầm
con
8.234.284 #2519.249.997 #152025
Số lượng lợn
con
561.000 #18477.300 #202025
Số lượng trâu
con
85.363 #843.144 #152025
Số trang trại
trang trại
348,00 #21868,00 #152025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
59,5 #661,7 #32025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.