Năng suất gieo trồng lúa mùa Quảng Ngãi 2025: 42,68 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202542,68tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng25/33▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng−24%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 56,13
So với cả nước−18%Cả nước: 51,97
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Quảng Ngãi là 42,68 tạ/ha, tăng 3,2% so với 2024; đứng thứ 25 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 76% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (56,13)
- Bằng 82% mức cả nước (51,97)
- Gần bằng Khánh Hòa (42,77, hạng 24)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 42,68
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 1995–2025: 20,73 → 42,68 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 106% sau 30 năm, từ 20,73 (1995) lên 42,68 tạ/ha (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 27 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 42,68 | 25 | 56,13 | 51,97 | sơ bộ |
| 2024 | 41,33 | 27 | 56,60 | 50,19 | |
| 2023 | 39,73 | 27 | 55,12 | 53,33 | |
| 2022 | 37,66 | 27 | 53,85 | 52,99 | |
| 2021 | 36,88 | 26 | 52,65 | 51,69 | |
| 2020 | 34,48 | 27 | 51,62 | 51,12 | đứt chuỗi |
| 2019 | 35,05 | 25 | 51,10 | 50,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 34,41 | 26 | 49,89 | 49,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 33,68 | 24 | 49,39 | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 32,92 | 24 | 48,08 | 47,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 32,63 | 26 | 48,46 | 48,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 31,28 | 26 | 48,18 | 49,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 30,98 | 26 | 46,37 | 47,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 31,15 | 26 | 45,65 | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 30,41 | 24 | 45,23 | 46,81 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 29,00 | 25 | 42,77 | 46,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 25,90 | 27 | 39,92 | 44,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 28,68 | 25 | 40,88 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 28,92 | 25 | 38,60 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 28,25 | 26 | 37,02 | 42,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 26,58 | 27 | 35,67 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 27,62 | 27 | 35,84 | 41,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 27,38 | 25 | — | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 26,97 | 23 | — | 39,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 25,72 | 24 | — | 37,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 23,85 | 22 | — | 35,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 27,33 | 18 | — | 35,21 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 25,76 | 20 | — | 33,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 19,96 | 26 | — | 29,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 23,63 | 19 | — | 29,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 20,73 | 23 | — | 29,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa mùa của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
42,68 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?
Thứ 25/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.