Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Thái Nguyên 2025: 587.600 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025587.600tấn sơ bộ
Xếp hạng24/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.777.270
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Thái Nguyên là 587.600 tấn, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thái Nguyên 587.600
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 1995–2025: 245.100 → 587.600 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 140% sau 30 năm, từ 245.100 (1995) lên 587.600 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 1,2% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 25 → 24).

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
2025587.600244.777.27047.765.820sơ bộ
2024587.320254.719.25047.854.560
2023620.790244.827.42047.935.665
2022637.540214.841.96047.085.550
2021641.690214.864.47048.301.027
2020640.200214.841.60047.325.500đứt chuỗi
2019642.000214.831.60048.230.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018644.400214.939.20048.923.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017635.100214.970.30047.852.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016655.500215.034.70048.360.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015654.400214.983.90050.379.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014621.300214.961.70050.178.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013618.800214.914.60049.231.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012610.000214.808.20048.712.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011611.300214.637.20047.235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010566.000204.369.50044.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009559.200214.306.80043.323.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008569.400214.254.50043.305.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007547.700214.072.50040.247.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006503.800213.755.80039.706.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005504.700213.720.50039.621.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004487.300223.654.60039.581.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003473.40021—37.706.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002455.00018—36.960.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001416.00021—34.272.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000383.80023—34.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999358.30022—33.150.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998333.20021—30.758.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997324.80023—29.182.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996287.50024—27.935.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995245.10024—26.142.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

587.600 tấn (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 24/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này