Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Quảng Ngãi 2025: 32.654.207 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202532.654.207tấn sơ bộ
Xếp hạng25/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 298.471.874
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Quảng Ngãi là 32.654.207 tấn, tăng 20,3% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 32.654.207
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 2000–2025: 1.258.000 → 32.654.207 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.496% sau 25 năm, từ 1.258.000 (2000) lên 32.654.207 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 2000, 1,1% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 26 → 25).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
202532.654.20725298.471.8742.884.321.345sơ bộ
202427.150.56126276.752.8842.556.545.787
202325.036.07125255.638.5652.284.021.293
202221.752.84725217.860.9242.024.564.217
202116.245.92226178.619.2951.615.654.942
202016.881.70025189.445.0001.614.858.900đứt chuỗi
201919.751.50025206.579.8001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201817.961.80026187.286.6001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201716.335.90025173.624.9001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201613.543.70025158.089.6001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201512.394.70025136.366.8001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201410.881.90027130.878.4001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201310.204.60027123.518.500972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20129.820.50026109.237.600909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20118.396.0002699.774.900822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20105.671.3002887.743.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20095.351.5002877.007.400656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20084.439.0002868.284.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20074.432.0002860.989.600539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.468.0002856.475.000460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20052.178.0002949.377.500411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.933.0003143.196.400360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.670.0003035.840.400309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.603.00028—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.451.00028—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.258.00028—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

32.654.207 tấn (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 25/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này