Số nữ học sinh phổ thông Quảng Ngãi 2025: 179.620 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025179.620người đứt chuỗi
Xếp hạng20/34▲ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.559.813
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Quảng Ngãi là 179.620 người, tăng 2,5% so với 2023; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (1.559.813)
- Bằng 2% mức cả nước (9.138.246)
- Bằng 75% Tây Ninh (239.753, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 179.620
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2004–2025: 189.104 → 179.620 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 5% sau 21 năm, từ 189.104 (2004) xuống 179.620 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2004, 2,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 21 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 179.620 | 20 | 1.559.813 | 9.138.246 | đứt chuỗi |
| 2023 | 175.270 | 21 | 1.518.925 | 8.987.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 171.920 | 20 | 1.487.541 | 8.740.569 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 169.178 | 21 | 1.460.524 | 8.572.139 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 165.092 | 22 | 1.429.903 | 8.326.630 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 163.517 | 22 | 1.410.304 | 8.107.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 161.017 | 22 | 1.384.101 | 7.809.007 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 157.883 | 22 | 1.367.247 | 7.618.434 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 159.299 | 22 | 1.378.113 | 7.540.074 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 156.601 | 22 | 1.374.708 | 7.396.850 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 157.595 | 22 | 1.375.117 | 7.301.157 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 164.926 | 21 | 1.384.562 | 7.226.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 159.605 | 23 | 1.405.076 | 7.301.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 164.131 | 20 | 1.414.149 | 7.304.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 169.368 | 20 | 1.434.086 | 7.337.323 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 172.409 | 20 | 1.466.062 | 7.434.684 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 177.629 | 20 | 1.506.014 | 7.669.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 184.199 | 20 | 1.494.998 | 7.887.566 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 188.624 | 20 | 1.546.875 | 8.085.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 189.104 | 20 | 1.552.849 | 8.234.779 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
179.620 người (đứt chuỗi), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 20/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.