Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Quảng Ngãi (xanh đậm) trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 101,9 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 81% cả nước
  • Thất nghiệp 2,08 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 94% cả nước
  • Thu nhập bình quân 4.427 nghìn đồng: bằng 89% mức vùng, bằng 74% cả nước
  • Mật độ dân số 127 người/km2: bằng 79% mức vùng, bằng 41% cả nước
  • Hộ nghèo 3,7 %: khoảng 1,6 lần mức vùng, gấp 2,7 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị · tự chọn tiêu chí →

Quảng Ngãi đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Quảng Ngãi. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Ngãi năm 2025 là 191.613 tỷ đồng, đứng thứ 23/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 66,3% so với 2020. Nổi bật: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 6/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

101,9triệu đồng/người · 2025
92,52024

Quảng Ngãi đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 3,9%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 10,2%.

Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Quảng Ngãi, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 17 chỉ tiêu kinh tế của Quảng Ngãi ↓

Dân số

Dân số trung bình của Quảng Ngãi năm 2025 là 1.881.239 người, đứng thứ 22/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,2% so với 2020.

Dân số trung bình

1.881.239người · 2025
1.861.7152024

Quảng Ngãi đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.

Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

1,77 triệungười · 1/4/2019
26,8%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,8% dân số (theo địa giới Quảng Ngãi hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,6% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,9%.

% trên tổng dân số của Quảng Ngãi; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

21dân tộc thiểu số ≥ 100 người
27,3%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 72,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Xơ Đăng (8,6%, 152.807 người), tiếp theo Hrê (7,7%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Quảng Ngãi

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 12,2% (1995) → 25,9% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Quảng Ngãi ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Quảng Ngãi năm 2025 là 4.427 nghìn đồng, đứng thứ 26/34 cả nước, thấp hơn cả nước 26,3%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 51,9% so với 2020.

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

4.427nghìn đồng · 2025
4.0022024

Quảng Ngãi đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 11,1%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 10,6%.

Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Quảng Ngãi, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 39,1% (2010) → 49,2% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Quảng Ngãi ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Quảng Ngãi năm 2025 là 8.538 doanh nghiệp, đứng thứ 23/34 cả nước (chiếm 0,8% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 13,8% so với 2020. Nổi bật: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 12/34). Còn thấp: số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (hạng 24/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

4,54doanh nghiệp/1000 dân · 2025
4,212024

Quảng Ngãi đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 33,8%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 7,9%.

Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Quảng Ngãi, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 79,7% (2021) → 78,5% (2024) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 20 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Quảng Ngãi ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Quảng Ngãi năm 2025 là 638.980 tấn, đứng thứ 21/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 8,4% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 6/34).

Sản lượng lương thực có hạt

638.980tấn · 2025
632.9002024

Quảng Ngãi đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 1,0%.

Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Quảng Ngãi

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 81,6% (2008) → 68,2% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 43 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Quảng Ngãi ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Quảng Ngãi năm 2025 là 360.884 người, đứng thứ 21/34 cả nước (chiếm 1,9% cả nước). Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên tăng 6,7% so với 2019. Còn thấp: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 30/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

93,6% · 2025
93,32024

Quảng Ngãi đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,4 điểm %.

Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Quảng Ngãi, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 53,2% (2002) → 47,1% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 32 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Quảng Ngãi ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Quảng Ngãi năm 2025 là 95,4 %, đứng thứ 29/34 cả nước, thấp hơn cả nước 3,3%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 4,4 điểm % so với 2020.

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

95,4% · 2025
96,12024

Quảng Ngãi đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 3,2%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,7 điểm %.

Biểu đồ: Quảng Ngãi so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Quảng Ngãi, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Quảng Ngãi ↓

Xã, phường

Quảng Ngãi có 96 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 273 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

96 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Quảng Ngãi sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Quảng Ngãi năm 2025 là 1.881.239 người, đông thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước?

Quảng Ngãi rộng 14.826 km², đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Quảng Ngãi sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Quảng Ngãi, Kon Tum.

Quảng Ngãi có bao nhiêu xã, phường?

Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã: 9 phường, 86 xã, 1 đặc khu, hình thành từ 273 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Ngãi năm 2025 là 191.613 tỷ đồng, đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)1.772.135 người201922/34
Dân số trung bình1.881.239 người202522/34
Diện tích14.826 km220255/34
Mật độ dân số127 người/km2202526/34
Số cuộc kết hôn13.701 cuộc202522/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử14.163 trường hợp202522/34
Số vụ ly hôn đã xét xử2.192 vụ202525/34
Tổng tỷ suất sinh2,23 con/phụ nữ202518/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu27,2 tuổi202521/34
Tỷ lệ tăng dân số1,05 %202511/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số9,05 ‰202511/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,2 %202522/34
Tỷ số giới tính của dân số99,9 nam/100 nữ202517/34
Tỷ suất chết thô5,99 ‰20259/34
Tỷ suất sinh thô15,04 ‰202511/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý617.300 bản201721/34
Số thư viện do địa phương quản lý22 đơn vị201714/34
Số tòa soạn báo, tạp chí4 đơn vị202514/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố2.086 người202523/34
Số bị can đã bị truy tố1.925 người202524/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm2.088 người202523/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý764 lượt người202522/34
Số người bị thương do cháy, nổ2,00 người202513/19
Số người bị thương do tai nạn giao thông261 người202521/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202517/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,86 người202524/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân12,02 người202519/34
Số người chết do cháy, nổ1,00 người202514/23
Số người chết do tai nạn giao thông208 người202522/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202518/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,48 người202525/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân9,53 người202519/34
Số tiền thi hành án dân sự xong1.330 chưa rõ202521/34
Số việc thi hành án dân sự xong8.797 việc202523/34
Số vụ án đã bị khởi tố1.085 vụ202525/34
Số vụ án đã bị truy tố897 vụ202527/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.050 vụ202526/34
Số vụ cháy, nổ85,00 vụ20259/34
Số vụ tai nạn giao thông337 vụ202524/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,03 vụ202515/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,40 vụ202518/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân15,47 vụ202514/34
Thiệt hại do cháy, nổ14,12 tỷ đồng20259/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền59,98 %20257/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,16 %202530/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp394.059 tỷ đồng202418/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp244.503 tỷ đồng202416/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp170.472 người202422/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp15.603 tỷ đồng202414/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp113.635 cơ sở202421/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,54 doanh nghiệp/1000 dân202523/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh6.993 doanh nghiệp202423/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/128.538 doanh nghiệp202523/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.432 doanh nghiệp202524/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh358 hợp tác xã202425/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh55.606 người202422/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh149.934 người202422/34
Số lao động trong hợp tác xã2.453 người202427/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp10.204 nghìn đồng202412/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp17.557 tỷ đồng202422/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp1.044 triệu đồng20247/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp3,96 %20248/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp465.681 tỷ đồng202420/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt111.690 ha202524/34
Diện tích gieo trồng khoai lang1.018 ha202521/34
Diện tích gieo trồng lạc6.283 ha202510/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm96.890 ha202520/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân45.490 ha202520/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông34.883 ha202512/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa16.520 ha202528/33
Diện tích gieo trồng mía1.981 ha202513/34
Diện tích gieo trồng ngô14.800 ha202517/34
Diện tích gieo trồng sắn51.097 ha20254/27
Diện tích rừng hiện có966.901 ha20254/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung32.830 ha20251/33
Diện tích thu hoạch thủy sản2.720 ha202531/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm57,64 tạ/ha202519/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân60,49 tạ/ha202525/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông61,00 tạ/ha20255/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa42,68 tạ/ha202525/33
Năng suất gieo trồng ngô54,41 tạ/ha202513/34
Sản lượng cá biển khai thác247.589 tấn20254/22
Sản lượng cá nuôi7.964 tấn202528/34
Sản lượng gỗ khai thác2.849.300 m320251/34
Sản lượng khoai lang8.667 tấn202523/34
Sản lượng lạc14.883 tấn202512/33
Sản lượng lúa cả năm558.450 tấn202518/34
Sản lượng lúa đông xuân275.170 tấn202520/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông212.771 tấn20259/17
Sản lượng lúa mùa70.500 tấn202528/33
Sản lượng lương thực có hạt638.980 tấn202521/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người339,66 kg202523/34
Sản lượng mía115.200 tấn202514/34
Sản lượng ngô80.530 tấn202514/34
Sản lượng sắn871.130 tấn20254/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng31.427 tấn20254/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng27.738 tấn202524/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng72.995 tấn202523/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng5.935 tấn20257/34
Sản lượng thủy sản300.071 tấn202512/34
Sản lượng thủy sản khai thác284.542 tấn20256/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng15.529 tấn202528/34
Sản lượng tôm nuôi4.638 tấn202523/29
Số lượng bò357.253 con20256/34
Số lượng gia cầm8.234.284 con202525/34
Số lượng lợn561.000 con202518/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ5.270 chiếc20259/22
Số lượng trâu85.363 con20258/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên3.347 chiếc20254/22
Số trang trại348,00 trang trại202521/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên1.590.980 CV20253/22
Tỷ lệ che phủ rừng59,5 %20256/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Gia LaiKhánh HòaLâm ĐồngĐà NẵngĐắk LắkBáo số sai