Tải dữ liệu

Thiệt hại do cháy, nổ Quảng Ngãi 2025: 14,12 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202514,12tỷ đồng đứt chuỗi
Xếp hạng9/34▲ 7 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng23%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 61,30
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 912,44

Năm 2025, thiệt hại do cháy, nổ của Quảng Ngãi là 14,12 tỷ đồng, tăng 96,7% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 14,12
Lạng Sơn 0,83Cả nước 912,44Bắc Ninh 487,73
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 2022–2025: 11,11 → 14,12 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.57, V14.90
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2022–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 27% sau 3 năm, từ 11,11 (2022) lên 14,12 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2022, 1,5% năm 2025.
  • Lên 7 bậc so với 2024 (hạng 16 → 9).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
202514,12961,30912,44đứt chuỗi
20247,1816145,53657,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
202310,9610199,18409,41dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
202211,11973,63592,87dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Thiệt hại do cháy, nổ của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

14,12 tỷ đồng (đứt chuỗi), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về thiệt hại do cháy, nổ?

Thứ 9/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.57V14.90

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202514.116 → 14,12-99,90%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này