Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Quảng Ngãi 2025: 16.520 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202516.520ha sơ bộ
Xếp hạng28/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,0%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 273.730
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Quảng Ngãi là 16.520 ha, tăng 0,7% so với 2024; đứng thứ 28 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 16.520
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 45.100 → 16.520 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 63% sau 30 năm, từ 45.100 (1995) xuống 16.520 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 1995, 1,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
202516.52028273.7301.536.970sơ bộ
202416.41028273.2401.545.900
202316.72027270.5101.546.240
202216.80027265.7001.552.600
202117.30028271.4001.558.500
202018.10026269.7001.585.800đứt chuỗi
201918.40027272.1001.612.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201818.80028280.6001.683.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201719.30028287.1001.711.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201619.20028277.4001.735.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201519.40027275.9001.790.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201418.70028279.9001.965.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201318.30028283.2001.986.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201219.10028281.1001.977.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201119.60027277.4001.969.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201019.90028277.2001.967.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200921.00027282.5002.017.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200822.70027282.9002.018.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200726.90025290.8002.015.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200627.40025299.8002.011.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200527.50025288.9002.037.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200427.70026301.9002.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200334.00022—2.109.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200236.60022—2.177.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200136.70022—2.225.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200044.90022—2.360.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199946.40021—2.423.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199845.00021—2.438.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199747.10021—2.531.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199646.80021—2.478.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199545.10021—2.601.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

16.520 ha (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 28/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này