Tải dữ liệu

Số lượng gia cầm Quảng Ngãi 2025: 8.234.284 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20258.234.284con sơ bộ
Xếp hạng25/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 78.230.479
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 597.764.388

Năm 2025, số lượng gia cầm của Quảng Ngãi là 8.234.284 con, tăng 1,4% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 8.234.284
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 2000–2025: 2.934.000 → 8.234.284 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.34, V06.45
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 181% sau 25 năm, từ 2.934.000 (2000) lên 8.234.284 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2000, 1,4% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 26 → 25).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
20258.234.2842578.230.479597.764.388sơ bộ
20248.124.4002676.533.020584.141.470
20237.965.1502574.235.810559.405.340
20227.771.7602573.856.780546.972.437
20217.478.3202568.816.562524.184.321
20207.303.3402562.834.035512.675.229đứt chuỗi
20196.902.2702658.281.382480.325.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20185.925.5332652.204.494435.887.223dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20175.784.3042648.431.846407.132.024dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20165.506.2982647.162.772395.490.368dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20155.165.7252544.963.054369.503.164dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20144.902.4222544.357.223353.931.398dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20134.802.6372442.465.629345.770.346dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20124.212.7622740.804.942332.639.467dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20114.162.7002538.703.150321.911.245dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20103.828.0002734.316.000301.860.271dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.550.0002731.588.000280.181.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20082.972.0002726.898.000248.320.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.184.0002624.027.000226.027.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20062.898.0002722.906.000214.565.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20053.766.0002525.563.000219.911.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20043.575.0002626.387.000218.153.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20033.804.00023—254.610.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.089.00026—233.287.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.154.00025—218.102.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.934.00025—196.188.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng gia cầm của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

8.234.284 con (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?

Thứ 25/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.34V06.45

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này