Tải dữ liệu

Số lượng bò Thái Nguyên 2025: 43.758 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202543.758con sơ bộ
Xếp hạng28/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.118.515
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Thái Nguyên là 43.758 con, giảm 21,0% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thái Nguyên 43.758
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 1995–2025: 24.300 → 43.758 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 80% sau 30 năm, từ 24.300 (1995) lên 43.758 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,7% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 27 → 28).

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
202543.758281.118.5155.943.695sơ bộ
202455.421271.195.0096.212.203
202365.720251.209.7996.331.895
202269.514251.196.7036.353.079
202170.589251.192.4016.333.344
202065.620261.176.1166.325.496đứt chuỗi
201961.960261.145.7336.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201864.260261.130.0096.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201767.250251.104.1036.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201666.240251.043.5806.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201562.75025958.1385.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201457.69825896.9905.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201355.94225863.3625.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201254.94625865.9015.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201153.19425905.5705.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201070.032251.025.1175.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200974.800251.021.4006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200891.200241.052.4006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007101.900231.106.6006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200696.200241.062.7006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200581.90024925.5005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200477.10023853.9004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200367.70022—4.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200259.60022—4.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200157.60022—3.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200055.90022—4.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199952.03022—4.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199849.20022—3.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199740.40024—3.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199638.90024—3.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199524.30027—3.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

43.758 con (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 28/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này