Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Quảng Ngãi 2025: 25,0 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202525,0% dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−1%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 25,3
So với cả nước−15%Cả nước: 29,3
Năm 2025, tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Quảng Ngãi là 25,0 %, tăng 0,53 điểm % so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (25,3)
- Bằng 85% mức cả nước (29,3)
- Gần bằng Cao Bằng (26,2, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 25,0
Cà Mau 15,7┆ Cả nước 29,3Hà Nội 54,9
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2008–2025: 9,4 → 25,0 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 15,59 điểm % sau 17 năm, từ 9,4 (2008) lên 25,0 % (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25,0 | 18 | 25,3 | 29,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2024 | 24,4 | 18 | 24,7 | 28,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 23,3 | 19 | 23,7 | 27,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 22,7 | 21 | 23,0 | 26,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 23,6 | 17 | 22,9 | 26,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 20,2 | 20 | 20,4 | 24,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 18,5 | 19 | 19,0 | 22,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 18,1 | 21 | 18,4 | 22,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 17,8 | 18 | 17,5 | 21,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 17,8 | 17 | 17,6 | 20,9 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 17,3 | 16 | 17,2 | 20,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14,2 | 23 | 15,1 | 18,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 12,9 | 24 | 14,5 | 18,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 11,7 | 27 | 13,3 | 16,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 11,3 | 23 | 12,6 | 15,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 10,7 | 24 | 11,9 | 14,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 10,6 | 26 | 12,6 | 14,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 9,4 | 27 | 13,0 | 14,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2025 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
25,0 % (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ), sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo?
Thứ 18/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.55
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
19,5→ 25,0+27,85%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
19,2→ 24,4+27,27%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
19,0→ 23,3+23,05%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
18,5→ 22,7+22,66%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
16,8→ 23,6+40,51%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
13,1→ 20,2+54,31%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026