Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm Quảng Ngãi 2024: 2.019.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20242.019.000m2
Xếp hạng22/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng14%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 14.114.000
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 102.745.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Quảng Ngãi là 2.019.000 m2, giảm 1,6% so với 2023; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (14.114.000)
- Bằng 2% mức cả nước (102.745.000)
- Gần bằng Hà Tĩnh (2.110.000, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Quảng Ngãi 2.019.000
Lai Châu 457.000Cả nước 102.745.000Hà Nội 8.636.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2010–2024: 1.762.000 → 2.019.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 15% sau 14 năm, từ 1.762.000 (2010) lên 2.019.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 2010, 2,0% năm 2024.
- Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 21 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.019.000 | 22 | 14.114.000 | 102.745.000 | |
| 2023 | 2.051.000 | 21 | 13.801.000 | 101.686.000 | |
| 2022 | 2.154.000 | 20 | 14.413.000 | 105.190.000 | |
| 2021 | 1.967.000 | 22 | 13.181.000 | 101.733.000 | |
| 2020 | 1.876.000 | 22 | 13.354.000 | 112.504.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.242.000 | 21 | 13.432.000 | 110.086.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.075.000 | 21 | 13.035.000 | 103.849.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.833.000 | 22 | 12.919.000 | 102.532.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.893.000 | 22 | 13.266.000 | 102.488.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.683.000 | 23 | 13.380.000 | 93.422.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.478.000 | 25 | 13.346.000 | 89.843.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.265.000 | 26 | 11.866.000 | 86.621.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.308.000 | 25 | 12.137.000 | 81.313.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.388.000 | 24 | 11.026.000 | 84.366.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.762.000 | 20 | 11.593.000 | 85.885.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Quảng Ngãi năm 2024 là bao nhiêu?
2.019.000 m2, đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm?
Thứ 22/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.