Diện tích Quảng Ngãi sau sáp nhập 2025: 14.826 km2, thứ 5/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202514.826km2 đứt chuỗi
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 99.323
Tỷ trọng cả nước4,5%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Quảng Ngãi là 14.826 km2, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (99.323)
- Bằng 4% mức cả nước (332.144)
- Bằng 90% Nghệ An (16.486, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 14.826
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2011–2025: 14.843 → 14.826 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 14 năm, từ 14.843 (2011) xuống 14.826 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 2011, 4,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.826 | 5 | 99.323 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 14.833 | 5 | 99.154 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 14.833 | 5 | 99.153 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 14.833 | 5 | 99.153 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 14.833 | 5 | 99.153 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 14.829 | 5 | 99.150 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 14.830 | 5 | 99.050 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 14.830 | 5 | 99.050 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 14.827 | 5 | 99.047 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 14.827 | 5 | 99.047 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 14.842 | 5 | 99.018 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14.842 | 5 | 99.018 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 14.842 | 5 | 99.017 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 14.843 | 5 | 99.018 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 14.843 | 5 | 99.018 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
14.826 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.