Tỷ suất sinh thô Thái Nguyên 2025: 13,85 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513,85‰ sơ bộ
Xếp hạng15/34▲ 10 bậc so với 2024
So với vùng−7%Trung du và miền núi phía Bắc: 14,95
So với cả nước+1%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Thái Nguyên là 13,85 ‰, tăng 4,4% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 93% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14,95)
- Gần bằng mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Lâm Đồng (13,98, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 13,85
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2005–2025: 17,73 → 13,85 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 22% sau 20 năm, từ 17,73 (2005) xuống 13,85 ‰ (2025).
- Lên 10 bậc so với 2024 (hạng 25 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13,85 | 15 | 14,95 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 13,27 | 25 | 15,00 | 13,49 | |
| 2023 | 13,39 | 25 | 15,45 | 14,16 | |
| 2022 | 14,47 | 25 | 16,21 | 15,20 | |
| 2021 | 15,21 | 23 | 16,82 | 15,70 | |
| 2020 | 15,46 | 27 | 17,79 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 16,84 | 16 | 17,49 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 14,20 | 24 | 17,52 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 16,06 | 15 | 18,35 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 18,56 | 10 | 20,03 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 18,94 | 10 | 20,51 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 19,39 | 11 | 21,02 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 17,08 | 16 | 18,62 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 18,10 | 14 | 19,78 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16,97 | 17 | 19,39 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 16,55 | 19 | 19,88 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 16,63 | 23 | 20,01 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16,78 | 22 | 19,23 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17,21 | 19 | 19,06 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17,73 | 22 | 20,22 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
13,85 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 15/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.