Sản lượng lúa đông xuân Quảng Ngãi 2025: 275.170 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025275.170tấn sơ bộ
Xếp hạng20/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 2.245.160
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 20.365.960
Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Quảng Ngãi là 275.170 tấn, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (2.245.160)
- Bằng 1% mức cả nước (20.365.960)
- Bằng 82% Quảng Trị (333.960, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 275.170
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 1995–2025: 108.700 → 275.170 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 153% sau 30 năm, từ 108.700 (1995) lên 275.170 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1995, 1,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 21 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 275.170 | 20 | 2.245.160 | 20.365.960 | sơ bộ |
| 2024 | 276.640 | 21 | 2.231.190 | 20.333.900 | |
| 2023 | 269.920 | 20 | 2.173.730 | 20.189.330 | |
| 2022 | 269.090 | 20 | 2.127.110 | 19.976.040 | |
| 2021 | 278.400 | 20 | 2.179.900 | 20.628.760 | |
| 2020 | 264.000 | 19 | 1.971.000 | 19.874.400 | đứt chuỗi |
| 2019 | 266.600 | 20 | 2.088.900 | 20.471.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 266.200 | 19 | 2.080.100 | 20.603.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 263.900 | 19 | 1.967.800 | 19.415.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 240.200 | 18 | 1.733.100 | 19.646.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 266.900 | 19 | 1.927.000 | 21.091.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 261.700 | 20 | 1.996.800 | 20.850.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 252.600 | 20 | 1.815.200 | 20.069.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 242.700 | 20 | 1.795.900 | 20.291.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 214.700 | 20 | 1.660.900 | 19.778.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 235.800 | 20 | 1.706.800 | 19.216.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 228.000 | 19 | 1.608.200 | 18.695.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 188.700 | 20 | 1.415.300 | 18.326.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 225.800 | 19 | 1.453.200 | 17.024.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 218.700 | 19 | 1.442.100 | 17.588.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 208.800 | 18 | 1.190.400 | 17.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 204.700 | 19 | 1.319.800 | 17.078.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 205.900 | 18 | — | 16.822.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 183.700 | 18 | — | 16.719.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 166.700 | 18 | — | 15.474.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 153.500 | 19 | — | 15.571.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 147.600 | 19 | — | 14.103.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 139.100 | 18 | — | 13.559.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 142.300 | 18 | — | 13.310.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 133.800 | 18 | — | 12.209.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 108.700 | 18 | — | 10.736.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa đông xuân của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
275.170 tấn (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?
Thứ 20/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.