Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Quảng Ngãi 2025: 1.656 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.656triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,6%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 24.993
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Quảng Ngãi là 1.656 triệu tấn.km, tăng 12,4% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 7% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (24.993)
- Bằng 1% mức cả nước (135.480)
- Bằng 90% Hưng Yên (1.839, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 1.656
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2000–2025: 237,2 → 1.656 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 598% sau 25 năm, từ 237,2 (2000) lên 1.656 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,0% năm 2000, 1,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.656 | 22 | 24.993 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 1.473 | 22 | 23.293 | 116.553 | |
| 2023 | 1.312 | 22 | 21.572 | 104.416 | |
| 2022 | 1.185 | 21 | 19.161 | 94.155 | |
| 2021 | 917,5 | 22 | 15.818 | 75.273 | |
| 2020 | 926,7 | 21 | 16.917 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.403 | 9 | 18.880 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.164 | 9 | 16.900 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.857 | 11 | 15.553 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.736 | 10 | 13.926 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.631 | 9 | 12.094 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.489 | 9 | 11.393 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.440 | 9 | 10.774 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.262 | 9 | 9.894 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.097 | 9 | 9.051 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 898,6 | 12 | 7.980 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 784,6 | 11 | 7.258 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 666,7 | 12 | 6.410 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 563,5 | 13 | 5.657 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 436,6 | 15 | 5.320 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 381,4 | 14 | 4.715 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 303,3 | 15 | 3.750 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 244,6 | 15 | 3.128 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 242,1 | 12 | — | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 233,6 | 12 | — | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 237,2 | 12 | — | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
1.656 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.