Tải dữ liệu

Sản lượng cá nuôi Quảng Ngãi 2025: 7.964 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20257.964tấn sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,4%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 85.090
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 3.988.098

Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Quảng Ngãi là 7.964 tấn, tăng 2,3% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 7.964
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 165,00 → 7.964 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.50, V06.69
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 4.727% sau 30 năm, từ 165,00 (1995) lên 7.964 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
20257.9642885.0903.988.098sơ bộ
20247.7852884.4823.866.734
20237.7872980.1353.669.782
20226.8333078.7013.503.424
20216.6163075.8793.321.394
20206.1442968.4913.263.774đứt chuỗi
20195.1453063.0663.197.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20184.5812960.7132.954.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20174.2563057.6502.755.792dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20163.9263054.7632.594.845dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20153.7323053.6532.552.217dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20143.1223049.8822.467.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20133.0593049.6092.438.730dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20122.7433047.4332.417.507dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20112.5983045.1662.296.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20102.5313039.7242.067.652dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20092.5092932.2251.962.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20082.4912829.9281.863.314dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20072.1652927.3331.530.255dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.8992822.4791.157.093dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.6832818.539971.179dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.5282817.329761.566dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.0662816.248604.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002919,0026—486.421dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001725,0027—421.020dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000596,0027—391.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999443,0027—335.979dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998242,0028—285.626dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997298,0027—279.324dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996186,2028—255.958dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995165,0029—209.142dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng cá nuôi của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

7.964 tấn (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?

Thứ 28/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.50V06.69

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này