Diện tích Thái Nguyên sau sáp nhập 2025: 8.375 km2, thứ 19/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258.375km2 đứt chuỗi
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 92.508
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Thái Nguyên là 8.375 km2, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (92.508)
- Bằng 3% mức cả nước (332.144)
- Gần bằng Tây Ninh (8.524, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 8.375
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2011–2025: 8.391 → 8.375 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 14 năm, từ 8.391 (2011) xuống 8.375 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2011, 2,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.375 | 19 | 92.508 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 8.375 | 19 | 92.517 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 8.382 | 19 | 92.524 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 8.382 | 19 | 92.524 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 8.382 | 19 | 92.524 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 8.382 | 19 | 92.524 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 8.387 | 19 | 92.541 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 8.387 | 19 | 92.540 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 8.387 | 19 | 92.540 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 8.387 | 19 | 92.540 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 8.393 | 19 | 92.655 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 8.393 | 19 | 92.655 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 8.396 | 19 | 92.664 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 8.394 | 19 | 92.660 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 8.391 | 19 | 92.657 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
8.375 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.