Tải dữ liệu

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Quảng Ngãi 2025: 117.228 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025117.228người đứt chuỗi
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 699.633
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 3.205.497

Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Quảng Ngãi là 117.228 người, tăng 5,1% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 117.228
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 2006–2025: 88.176 → 117.228 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.06, V13.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2004–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 33% sau 19 năm, từ 88.176 (2006) lên 117.228 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2006, 3,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025117.22812699.6333.205.497đứt chuỗi
2024111.57012657.3202.993.648dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2021110.93512637.4132.976.697dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2020110.13912623.4172.903.908dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2019105.86612603.0872.796.065dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018105.43712588.4402.704.719dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017104.09512—2.598.778dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016101.67312—2.536.992dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015100.01512—2.487.832dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201497.27212—2.432.892dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201394.14912—2.398.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201295.28411—2.335.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201187.07112—2.318.731dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201089.20911—2.225.950dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200986.77713—2.278.331dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200887.55012—2.288.011dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200788.05313—2.395.650dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200688.17613560.3642.467.121dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

117.228 người (đứt chuỗi), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?

Thứ 12/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.06V13.16

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này