Năng suất gieo trồng lúa mùa Thái Nguyên 2025: 48,04 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202548,04tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng21/33▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng+2%Trung du và miền núi phía Bắc: 47,05
So với cả nước−8%Cả nước: 51,97
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Thái Nguyên là 48,04 tạ/ha, tăng 2,4% so với 2024; đứng thứ 21 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (47,05)
- Bằng 92% mức cả nước (51,97)
- Gần bằng Lai Châu (48,05, hạng 20)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 48,04
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 1995–2025: 29,62 → 48,04 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 62% sau 30 năm, từ 29,62 (1995) lên 48,04 tạ/ha (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 18 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 48,04 | 21 | 47,05 | 51,97 | sơ bộ |
| 2024 | 46,91 | 18 | 45,90 | 50,19 | |
| 2023 | 53,36 | 12 | 48,37 | 53,33 | |
| 2022 | 53,70 | 11 | 47,77 | 52,99 | |
| 2021 | 53,18 | 11 | 47,02 | 51,69 | |
| 2020 | 53,14 | 11 | 46,54 | 51,12 | đứt chuỗi |
| 2019 | 52,14 | 10 | 45,38 | 50,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 50,76 | 10 | 44,66 | 49,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 49,07 | 9 | 43,12 | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 50,25 | 11 | 43,81 | 47,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 49,02 | 12 | 43,59 | 48,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 47,77 | 14 | 43,37 | 49,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 46,49 | 12 | 41,63 | 47,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 47,63 | 10 | 42,08 | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 46,81 | 12 | 41,88 | 46,81 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 45,19 | 12 | 41,40 | 46,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 46,13 | 9 | 41,03 | 44,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 46,13 | 9 | 40,17 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 46,23 | 9 | 40,23 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 45,28 | 8 | 39,47 | 42,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 43,32 | 7 | 38,65 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 41,11 | 11 | 38,20 | 41,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 41,93 | 9 | — | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 41,56 | 9 | — | 39,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 38,58 | 8 | — | 37,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 35,84 | 8 | — | 35,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 36,59 | 8 | — | 35,21 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 33,67 | 10 | — | 33,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 32,76 | 5 | — | 29,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 30,51 | 9 | — | 29,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 29,62 | 11 | — | 29,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa mùa của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
48,04 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?
Thứ 21/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.