Tải dữ liệu

Số lượng trâu Thái Nguyên 2025: 43.144 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202543.144con sơ bộ
Xếp hạng15/34▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.044.938
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Thái Nguyên là 43.144 con, giảm 28,4% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thái Nguyên 43.144
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 1995–2025: 185.500 → 43.144 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 77% sau 30 năm, từ 185.500 (1995) xuống 43.144 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,3% năm 1995, 2,3% năm 2025.
  • Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 12 → 15).

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
202543.144151.044.9381.883.615sơ bộ
202460.228121.130.1212.032.396
202377.038111.184.2502.136.009
202285.922111.223.9072.231.105
202187.847111.227.4632.262.852
202085.410111.270.8042.332.765đứt chuỗi
201990.250111.305.9892.388.795dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018105.47081.363.9812.486.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017117.71091.433.6542.605.077dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016122.27081.447.4142.638.647dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015126.79071.430.1702.626.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014125.00271.399.1542.586.945dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013122.06571.383.6902.565.290dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012123.52371.406.2032.627.043dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011134.64871.455.7312.714.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010167.40671.601.2682.917.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009171.90061.567.7002.886.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008184.60061.562.2002.897.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007196.50061.632.7002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006193.00061.576.6002.921.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005194.10061.555.9002.922.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004195.80061.527.1002.869.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003196.4006—2.834.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002204.5005—2.814.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001202.2006—2.807.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000222.9004—2.897.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999229.5854—2.955.728dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998227.4004—2.951.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997222.0004—2.943.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996221.1004—2.953.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995185.5006—2.962.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

43.144 con (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 15/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này