Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Quảng Ngãi 2025: 1.048.371 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.048.371người sơ bộ
Xếp hạng21/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 9.011.202
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Quảng Ngãi là 1.048.371 người, tăng 1,8% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (9.011.202)
- Bằng 2% mức cả nước (53.559.639)
- Bằng 93% Cà Mau (1.122.606, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 1.048.371
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2005–2025: 886.000 → 1.048.371 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 18% sau 20 năm, từ 886.000 (2005) lên 1.048.371 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 2005, 2,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 22 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.048.371 | 21 | 9.011.202 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 1.030.005 | 22 | 8.914.919 | 52.942.276 | |
| 2023 | 1.017.579 | 22 | 8.828.920 | 52.375.951 | |
| 2022 | 1.003.600 | 22 | 8.757.790 | 51.704.883 | |
| 2021 | 985.895 | 21 | 8.533.806 | 50.560.506 | |
| 2020 | 1.044.489 | 21 | 8.752.816 | 54.842.937 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.055.300 | 21 | 8.900.500 | 55.767.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.054.300 | 21 | 8.837.500 | 55.388.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.051.000 | 21 | 8.745.700 | 54.819.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.044.300 | 21 | 8.677.100 | 54.482.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.040.700 | 21 | 8.645.600 | 54.266.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.032.470 | 21 | 8.646.600 | 54.040.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 998.300 | 21 | 8.463.500 | 53.549.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 987.300 | 21 | 8.313.800 | 52.616.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 968.700 | 22 | 8.100.800 | 51.594.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 959.100 | 21 | 7.893.400 | 50.473.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 953.100 | 21 | 7.704.900 | 49.322.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 920.700 | 21 | 7.452.900 | 48.209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 885.900 | 22 | 7.262.500 | 47.160.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 886.000 | 21 | 6.933.700 | 44.904.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
1.048.371 người (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.