Tải dữ liệu

Số lượng bò Quảng Ngãi 2025: 357.253 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025357.253con sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 2.213.320
Tỷ trọng cả nước6,0%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Quảng Ngãi là 357.253 con, giảm 2,8% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 357.253
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 231.200 → 357.253 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 55% sau 30 năm, từ 231.200 (1995) lên 357.253 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,4% năm 1995, 6,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025357.25362.213.3205.943.695sơ bộ
2024367.53162.227.5796.212.203
2023358.19762.231.9366.331.895
2022364.74862.167.0756.353.079
2021363.55062.149.1926.333.344
2020360.05052.145.5506.325.496đứt chuỗi
2019355.51052.165.4206.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018355.62052.187.4206.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017351.23052.166.5686.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016345.28052.241.7006.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015341.22052.029.0705.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014334.32851.903.8085.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013336.08751.840.5745.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012336.52541.847.0885.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011338.40751.895.9625.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010352.34552.067.6565.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009349.00052.117.4006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008358.10062.160.0006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007370.00062.300.9006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006362.20072.241.8006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005311.10061.910.2005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004282.20061.733.1004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003250.8005—4.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002233.6006—4.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001245.9004—3.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000285.8003—4.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999287.6353—4.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998273.2003—3.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997268.0003—3.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996262.0003—3.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995231.2004—3.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

357.253 con (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 6/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này