Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Thái Nguyên 2025: 117.190 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025117.190ha sơ bộ
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Trung du và miền núi phía Bắc: 998.560
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Thái Nguyên là 117.190 ha, giảm 1,0% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (998.560)
- Bằng 1% mức cả nước (7.984.630)
- Gần bằng Hà Tĩnh (119.460, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 117.190
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 1995–2025: 85.700 → 117.190 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 37% sau 30 năm, từ 85.700 (1995) lên 117.190 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 1,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 117.190 | 22 | 998.560 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 118.340 | 22 | 1.003.180 | 7.998.830 | |
| 2023 | 119.280 | 21 | 1.013.350 | 8.004.218 | |
| 2022 | 120.450 | 21 | 1.021.300 | 7.996.960 | |
| 2021 | 121.800 | 21 | 1.030.260 | 8.142.899 | |
| 2020 | 123.000 | 21 | 1.044.800 | 8.222.600 | đứt chuỗi |
| 2019 | 124.700 | 21 | 1.057.600 | 8.458.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 126.400 | 21 | 1.085.800 | 8.605.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 128.700 | 21 | 1.126.400 | 8.806.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 132.800 | 21 | 1.146.500 | 8.890.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 134.500 | 21 | 1.156.100 | 9.008.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 132.600 | 22 | 1.155.700 | 8.996.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 130.600 | 22 | 1.148.100 | 9.074.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 129.300 | 22 | 1.132.900 | 8.918.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 128.900 | 22 | 1.089.870 | 8.777.570 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 125.400 | 21 | 1.080.100 | 8.615.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 125.100 | 21 | 1.059.100 | 8.527.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 127.400 | 21 | 1.069.700 | 8.542.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 125.400 | 21 | 1.056.800 | 8.304.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 120.400 | 21 | 988.400 | 8.359.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 121.500 | 20 | 992.300 | 8.383.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 119.900 | 20 | 970.800 | 8.437.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 116.900 | 20 | — | 8.366.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 113.400 | 20 | — | 8.322.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 109.000 | 23 | — | 8.224.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 108.000 | 23 | — | 8.399.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 101.500 | 23 | — | 8.348.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 100.800 | 23 | — | 8.016.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 100.200 | 23 | — | 7.768.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 93.300 | 24 | — | 7.620.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 85.700 | 24 | — | 7.324.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
117.190 ha (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.