Tải dữ liệu

Số trang trại Thái Nguyên 2025: 868,00 trang trại

trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025868,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng15/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng33%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.645
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 28.587

Năm 2025, số trang trại của Thái Nguyên là 868,00 trang trại, tăng 9,6% so với 2024; đứng thứ 15 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Thái Nguyên 868,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 2000–2025: 321,00 → 868,00 trang trại

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.01, PL.V06.02, V06.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
trang trại
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 170% sau 25 năm, từ 321,00 (2000) lên 868,00 trang trại (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 2000, 3,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
2025868,00152.64528.587sơ bộ
2024792,00152.71725.982
2023782,00152.73524.938
2022780,00152.75324.075
2021753,00152.73123.771
2020761,00142.72623.680đứt chuỗi
2019786,00153.65631.908dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018784,00153.33931.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017754,00183.11733.751dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016801,00163.14833.477dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015549,00191.84129.389dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014549,00181.61127.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010931,00265.692145.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009710,00264.726135.437dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008648,00253.584120.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007624,00253.343116.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006608,00253.130113.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005686,00263.706114.362dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004682,00263.501110.832dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003443,0024—86.141dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002391,0020—61.787dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001391,0019—61.017dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000321,0020—57.069dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số trang trại của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

868,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?

Thứ 15/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này