Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Quảng Ngãi 2024: 2.002.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20242.002.000m2
Xếp hạng21/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng15%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 13.584.000
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 95.480.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Quảng Ngãi là 2.002.000 m2, giảm 1,3% so với 2023; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (13.584.000)
- Bằng 2% mức cả nước (95.480.000)
- Gần bằng Hà Tĩnh (2.095.000, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Quảng Ngãi 2.002.000
Lai Châu 453.000Cả nước 95.480.000Hà Nội 7.933.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2010–2024: 1.661.000 → 2.002.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 21% sau 14 năm, từ 1.661.000 (2010) lên 2.002.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2010, 2,1% năm 2024.
- Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 20 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.002.000 | 21 | 13.584.000 | 95.480.000 | |
| 2023 | 2.029.000 | 20 | 13.350.000 | 92.657.000 | |
| 2022 | 2.138.000 | 19 | 13.848.000 | 99.181.000 | |
| 2021 | 1.938.000 | 21 | 12.915.000 | 95.926.000 | |
| 2020 | 1.837.000 | 22 | 12.749.000 | 99.619.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.221.000 | 21 | 13.125.000 | 101.245.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.032.000 | 21 | 12.764.000 | 97.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.814.000 | 21 | 12.426.000 | 95.059.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.853.000 | 22 | 12.825.000 | 94.145.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.678.000 | 22 | 13.124.000 | 88.620.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.451.000 | 25 | 12.719.000 | 84.036.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.207.000 | 26 | 11.487.000 | 80.646.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.243.000 | 25 | 11.390.000 | 78.741.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.334.000 | 24 | 10.407.000 | 74.101.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.661.000 | 18 | 9.815.000 | 70.814.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Quảng Ngãi năm 2024 là bao nhiêu?
2.002.000 m2, đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư?
Thứ 21/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.