Số sách trong thư viện do địa phương quản lý Thái Nguyên 2017: 374.300 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2017374.300bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2016
Tỷ trọng trong vùng9,7%Trung du và miền núi phía Bắc: 3.840.400
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Thái Nguyên là 374.300 bản, tăng 1,3% so với 2016; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (3.840.400)
- Bằng 1% mức cả nước (27.303.000)
- Bằng 91% Hà Tĩnh (411.100, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
Thái Nguyên 374.300
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2004–2017: 137.600 → 374.300 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 172% sau 13 năm, từ 137.600 (2004) lên 374.300 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2004, 1,4% năm 2017.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 374.300 | 27 | 3.840.400 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 369.400 | 27 | 3.731.700 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 423.400 | 22 | 3.221.100 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 292.000 | 21 | 3.375.000 | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 241.000 | 28 | 2.701.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 275.000 | 26 | — | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 255.000 | 27 | 2.548.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 257.500 | 28 | 2.400.800 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 254.800 | 27 | 2.027.600 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 275.600 | 24 | 2.013.700 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 255.100 | 27 | 1.943.900 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 173.000 | 31 | 2.038.200 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 137.600 | 30 | 1.735.700 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Thái Nguyên năm 2017 là bao nhiêu?
374.300 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 27/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.