Năng suất gieo trồng lúa cả năm Quảng Ngãi 2025: 57,64 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202557,64tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−8%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 62,95
So với cả nước−5%Cả nước: 60,89
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa cả năm của Quảng Ngãi là 57,64 tạ/ha, tăng 0,3% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 92% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (62,95)
- Bằng 95% mức cả nước (60,89)
- Gần bằng Tuyên Quang (57,99, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 57,64
Điện Biên 39,20┆ Cả nước 60,89Đắk Lắk 71,16
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 1995–2025: 27,42 → 57,64 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 110% sau 30 năm, từ 27,42 (1995) lên 57,64 tạ/ha (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 57,64 | 19 | 62,95 | 60,89 | sơ bộ |
| 2024 | 57,47 | 19 | 63,26 | 60,97 | |
| 2023 | 56,06 | 23 | 61,65 | 61,10 | |
| 2022 | 54,55 | 23 | 60,40 | 60,01 | |
| 2021 | 55,85 | 22 | 60,86 | 60,58 | |
| 2020 | 53,87 | 23 | 59,59 | 58,75 | đứt chuỗi |
| 2019 | 54,04 | 20 | 58,83 | 58,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 53,99 | 22 | 58,31 | 58,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 53,26 | 18 | 57,21 | 55,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 50,34 | 24 | 55,18 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 51,86 | 21 | 56,25 | 57,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 52,17 | 21 | 56,52 | 57,54 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 50,51 | 21 | 54,15 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 50,68 | 21 | 53,78 | 56,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 48,10 | 23 | 52,39 | 55,38 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 49,31 | 17 | 51,51 | 53,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 46,46 | 22 | 49,68 | 52,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 44,42 | 25 | 47,76 | 52,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 46,91 | 17 | 47,71 | 49,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 45,55 | 21 | 45,86 | 48,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 44,35 | 20 | 43,63 | 48,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 44,05 | 21 | 44,05 | 48,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 42,18 | 21 | — | 46,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 38,14 | 23 | — | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 35,96 | 24 | — | 42,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 33,85 | 24 | — | 42,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 35,00 | 21 | — | 41,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 32,69 | 21 | — | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 30,61 | 25 | — | 38,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 31,58 | 17 | — | 37,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 27,42 | 28 | — | 36,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
57,64 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 19/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.