Dân số Quảng Ngãi sau sáp nhập 2025: 1.881.239 người, thứ 22/34
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.881.239người
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 16.024.394
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 102.345.320
Năm 2025, dân số trung bình của Quảng Ngãi là 1.881.239 người, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (16.024.394)
- Bằng 2% mức cả nước (102.345.320)
- Gần bằng Khánh Hòa (1.898.547, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 1.881.239
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 1995–2025: 1.428.500 → 1.881.239 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu dân số trung bình: Quảng Ngãi so với vùng và cả nước
Dân số thành thị và nông thôn 2025
Thành thị: 12,2% (1995) → 25,9% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 32% sau 30 năm, từ 1.428.500 (1995) lên 1.881.239 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1995, 1,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.881.239 | 22 | 16.024.394 | 102.345.320 | |
| 2024 | 1.861.715 | 22 | 15.872.688 | 101.343.754 | |
| 2023 | 1.839.377 | 22 | 15.687.606 | 100.309.209 | |
| 2022 | 1.825.563 | 22 | 15.563.254 | 99.474.417 | |
| 2021 | 1.812.912 | 22 | 15.466.187 | 98.506.193 | |
| 2020 | 1.789.041 | 22 | 15.275.563 | 97.582.694 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.775.300 | 22 | 15.148.900 | 96.484.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.762.900 | 22 | 15.032.100 | 95.385.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.749.000 | 22 | 14.915.400 | 94.286.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.735.300 | 22 | 14.798.800 | 93.250.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.722.100 | 22 | 14.670.900 | 92.228.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.708.734 | 22 | 14.545.529 | 91.203.761 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.696.301 | 22 | 14.436.178 | 90.191.419 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.684.537 | 22 | 14.310.991 | 89.202.889 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.671.727 | 22 | 14.173.832 | 88.145.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.660.815 | 22 | 14.046.071 | 87.067.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.649.000 | 22 | 13.906.700 | 86.025.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.637.500 | 22 | 13.754.600 | 85.118.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.622.900 | 22 | 13.602.000 | 84.218.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.609.200 | 22 | 13.453.300 | 83.311.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.596.000 | 22 | 13.303.500 | 82.392.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.580.200 | 22 | 13.135.700 | 81.436.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.564.700 | 20 | — | 80.467.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.550.800 | 20 | — | 79.537.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.536.800 | 20 | — | 78.620.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.522.400 | 20 | — | 77.630.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.508.500 | 20 | — | 76.596.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.488.100 | 20 | — | 75.456.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.467.700 | 20 | — | 74.306.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.448.000 | 20 | — | 73.156.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.428.500 | 19 | — | 71.995.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số trung bình của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
1.881.239 người, đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.