Số giáo viên mẫu giáo Quảng Ngãi 2023: 5.277 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20235.277người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng25/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 43.756
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 286.263
Năm 2023, số giáo viên mẫu giáo của Quảng Ngãi là 5.277 người, tăng 5,3% so với 2021; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (43.756)
- Bằng 2% mức cả nước (286.263)
- Gần bằng Hà Tĩnh (5.317, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Quảng Ngãi 5.277
Cao Bằng 2.103Cả nước 286.263Hà Nội 33.116
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2002–2023: 2.171 → 5.277 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 143% sau 21 năm, từ 2.171 (2002) lên 5.277 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 2002, 1,8% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 24 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 5.277 | 25 | 43.756 | 286.263 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 5.013 | 24 | 42.291 | 279.175 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 4.992 | 25 | 42.286 | 281.990 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.286 | 26 | 37.780 | 262.101 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 4.648 | 25 | 39.643 | 266.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.480 | 24 | 36.932 | 250.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.115 | 24 | 34.338 | 231.931 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.853 | 26 | 31.342 | 215.518 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.610 | 26 | 29.800 | 204.944 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.448 | 24 | 27.471 | 188.176 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.172 | 24 | 25.579 | 174.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.245 | 21 | 23.886 | 157.530 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.933 | 22 | 22.394 | 144.480 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.792 | 21 | 21.379 | 138.058 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.653 | 23 | 19.912 | 130.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.469 | 23 | 20.085 | 122.877 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.731 | 20 | 18.914 | 117.226 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.372 | 21 | 17.621 | 112.813 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.211 | 21 | — | 106.666 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.171 | 20 | — | 103.713 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên mẫu giáo của Quảng Ngãi năm 2023 là bao nhiêu?
5.277 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên mẫu giáo?
Thứ 25/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.