Tỷ suất sinh thô Quảng Ngãi 2025: 15,04 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202515,04‰ sơ bộ
Xếp hạng11/34▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+2%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 14,73
So với cả nước+10%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Quảng Ngãi là 15,04 ‰, tăng 1,1% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (14,73)
- Khoảng 1,1 lần mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Quảng Trị (15,45, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 15,04
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2005–2025: 21,34 → 15,04 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 30% sau 20 năm, từ 21,34 (2005) xuống 15,04 ‰ (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 13 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15,04 | 11 | 14,73 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 14,88 | 13 | 14,69 | 13,49 | |
| 2023 | 16,05 | 11 | 14,81 | 14,16 | |
| 2022 | 17,02 | 8 | 15,61 | 15,20 | |
| 2021 | 16,12 | 18 | 16,62 | 15,70 | |
| 2020 | 17,37 | 15 | 17,31 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 17,11 | 14 | 16,55 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 14,32 | 21 | 14,88 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 14,20 | 23 | 14,99 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 15,35 | 21 | 16,17 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 15,26 | 24 | 15,86 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 18,32 | 17 | 16,62 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 19,79 | 7 | 18,61 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 19,36 | 6 | 18,15 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 19,60 | 7 | 18,19 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 19,84 | 7 | 18,60 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 19,13 | 11 | 18,75 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 18,58 | 9 | 18,19 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 19,24 | 9 | 19,05 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 21,34 | 9 | 20,53 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
15,04 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.