Phú Thọ và Thanh Hóa
Phú Thọ (Trung du và miền núi phía Bắc) · Thanh Hóa (Bắc Trung Bộ)
- Dân số trung bình của Phú Thọ gần bằng Thanh Hóa (3.701.533 so với 3.771.769 người, 2025).
- Diện tích của Phú Thọ bằng 84% Thanh Hóa (9.347 so với 11.111 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Phú Thọ khoảng 1,3 lần Thanh Hóa (111,3 so với 88,5 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Phú Thọ gần bằng Thanh Hóa (110,52 so với 108,27 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Phú Thọ gần bằng Thanh Hóa (5.523 so với 5.430 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Phú Thọ bằng 89% Thanh Hóa (1,4 so với 1,6 %, 2025).
Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Phú Thọ tốt hơn ở 47, Thanh Hóa tốt hơn ở 31; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.469.011 #8 | 3.640.128 #5 |
| Dân số trung bình người | 3.701.533 #7 | 3.771.769 #6 |
| Diện tích km2 | 9.347 #15 | 11.111 #12 |
| Mật độ dân số người/km2 | 396 #10 | 339 #14 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 21.952 #16 | 41.391 #3 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 21.083 #15 | 32.622 #4 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 6.183 #12 | 5.535 #14 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,99 #24 | 2,26 #16 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 26,2 #26 | 27,7 #19 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,03 #12 | 0,20 #33 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 4,62 #28 | 6,23 #23 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,6 #9 | 99,5 #11 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,9 #18 | 99,8 #19 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,22 #26 | 6,94 #19 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 11,84 #29 | 13,16 #24 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 5.555.000 #5 | 6.011.000 #4 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 5.514.000 #5 | 5.940.000 #3 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 901,0 #9 | 224,0 #14 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 12.797 #12 | 16.280 #9 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 989.800 #6 | 810.000 #15 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 35 #2 | 28 #6 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 4 #14 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,01 #11 | 108,54 #22 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 110,52 #4 | 108,27 #15 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,72 #19 | 110,49 #12 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 223,5 #9 | 170,4 #21 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 111,3 #9 | 88,5 #18 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 412.401 #6 | 333.617 #11 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 29,65 #12 | 23,36 #13 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 38,9 #9 | 31,8 #15 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 94,3 #13 | 92,5 #28 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 4.169 #3 | 1.801 #16 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 13.979 #3 | 12.762 #5 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 174.819 #6 | 180.442 #4 |
| Số học sinh phổ thông người | 742.061 #5 | 741.468 #6 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 21,36 #18 | 24,49 #7 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,16 #22 | 35,68 #12 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 212.604 #4 | 145.318 #9 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 72.434 #8 | 37.081 #20 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 21.721 #3 | 20.783 #6 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 7.206 #3 | 7.075 #4 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 26.405 #3 | 20.878 #10 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 357.265 #6 | 358.618 #5 |
| Số trường mẫu giáo trường | 705,00 #3 | 676,00 #4 |
| Số trường phổ thông trường | 1.187 #4 | 1.299 #3 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 98,8 #8 | 98,0 #11 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.869.683 #10 | 1.986.944 #6 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.844.331 #10 | 1.958.889 #5 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 8.038 #11 | 7.504 #16 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 60,4 #11 | 64,0 #13 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 33,5 #8 | 27,9 #14 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,46 #6 | 1,44 #5 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,64 #5 | 0,52 #3 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 558,0 #12 | 299,7 #19 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 371 #5 | 390 #3 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 29 #8 | 27 #9 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 8 #10 | 3 #23 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 163.346 #18 | 185.913 #15 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Phú Thọ | Thanh Hóa |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7548 #19 | 0,8668 #2 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6973 #20 | 0,7742 #5 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,7739 #18 | 0,8836 #4 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7571 #20 | 0,8627 #5 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 6.160 #12 | 4.059 #15 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 3.004 #13 | 3.203 #11 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 112.138.796 #7 | 95.873.680 #9 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 81.846.890 #8 | 92.210.487 #7 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 3.682 #16 | 2.076 #24 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 3.649 #16 | 1.928 #25 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 62,8 #16 | 27,3 #25 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 59,3 #16 | 19,6 #26 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.913.500 #10 | 2.709.300 #14 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 30.721 #4 | 62.716 #2 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.