Tải dữ liệu

Sản lượng lúa đông xuân Thanh Hóa 2025: 763.640 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025763.640tấn sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng34%Bắc Trung Bộ: 2.231.260
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 20.365.960

Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Thanh Hóa là 763.640 tấn, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thanh Hóa 763.640
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 1995–2025: 437.600 → 763.640 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.11, V06.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 75% sau 30 năm, từ 437.600 (1995) lên 763.640 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 1995, 3,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025763.64062.231.26020.365.960sơ bộ
2024766.50062.297.02020.333.900
2023762.68062.274.13020.189.330
2022737.44072.087.19019.976.040
2021770.49072.290.28020.628.760
2020748.90062.195.10019.874.400
2019772.00072.232.40020.471.600
2018797.20072.268.50020.603.000
2017794.60072.152.20019.415.800
2016795.30072.221.90019.646.600
2015785.10082.153.80021.091.700
2014800.10082.202.60020.850.500
2013759.90082.060.00020.069.700
2012788.40082.115.80020.291.900
2011768.50082.077.70019.778.300
2010727.10081.964.60019.216.800
2009729.80081.961.20018.695.800
2008711.50081.896.10018.326.900
2007657.10081.758.00017.024.100
2006736.50081.951.90017.588.200
2005711.50081.858.20017.331.600
2004709.20081.887.60017.078.000
2003687.30081.832.80016.822.700
2002676.60081.789.10016.719.600
2001660.80081.662.70015.474.400
2000631.90081.624.00015.571.200
1999557.60081.426.50014.103.000
1998533.00081.357.40013.559.500
1997560.10081.407.00013.310.300
1996458.10091.240.30012.209.500
1995437.60081.165.00010.736.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa đông xuân của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?

763.640 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?

Thứ 6/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.11V06.18

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này