Diện tích thu hoạch thủy sản Thanh Hóa 2025: 20.520 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202520.520ha sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng31%Bắc Trung Bộ: 66.080
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 1.150.500
Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Thanh Hóa là 20.520 ha, giảm 1,2% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 31% mức vùng Bắc Trung Bộ (66.080)
- Bằng 2% mức cả nước (1.150.500)
- Bằng 94% Đồng Tháp (21.780, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 20.520
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1988–2025: 13.510 → 20.520 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 52% sau 37 năm, từ 13.510 (1988) lên 20.520 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 1988, 1,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20.520 | 11 | 66.080 | 1.150.500 | sơ bộ |
| 2024 | 20.770 | 11 | 65.800 | 1.121.670 | |
| 2023 | 21.390 | 9 | 65.590 | 1.091.700 | |
| 2022 | 16.750 | 12 | 60.810 | 1.051.270 | |
| 2021 | 17.270 | 12 | 60.840 | 1.025.420 | |
| 2020 | 20.100 | 13 | 67.200 | 1.118.300 | |
| 2019 | 20.100 | 12 | 67.000 | 1.138.000 | |
| 2018 | 18.500 | 13 | 64.800 | 1.118.000 | |
| 2017 | 17.100 | 13 | 61.900 | 1.100.600 | |
| 2016 | 16.300 | 13 | 59.900 | 1.066.600 | |
| 2015 | 16.200 | 13 | 59.200 | 1.054.500 | |
| 2014 | 15.300 | 13 | 57.900 | 1.048.900 | |
| 2013 | 15.000 | 13 | 56.400 | 1.041.100 | |
| 2012 | 14.500 | 14 | 55.900 | 1.032.400 | |
| 2011 | 14.100 | 15 | 54.500 | 1.031.500 | |
| 2010 | 13.900 | 15 | 54.100 | 1.021.100 | |
| 2009 | 13.600 | 16 | 53.200 | 1.044.700 | |
| 2008 | 13.400 | 15 | 52.600 | 1.052.600 | |
| 2007 | 13.400 | 15 | 52.100 | 1.018.800 | |
| 2006 | 12.900 | 15 | 50.700 | 976.500 | |
| 2005 | 13.000 | 16 | 48.400 | 952.600 | |
| 2004 | 12.900 | 15 | 45.400 | 920.100 | |
| 2003 | 12.200 | 14 | 39.800 | 867.600 | |
| 2002 | 12.000 | 13 | 36.300 | 797.700 | |
| 2001 | 10.300 | 13 | 32.700 | 755.200 | |
| 2000 | 10.600 | 10 | 30.600 | 641.900 | |
| 1999 | 14.620 | 7 | 31.729 | 524.619 | |
| 1997 | 12.974 | 8 | 28.919 | 504.137 | |
| 1996 | 12.572 | 8 | 27.878 | 498.688 | |
| 1995 | 16.871 | 5 | 26.711 | 453.583 | |
| 1988 | 13.510 | 8 | 29.506 | 524.501 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích thu hoạch thủy sản của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
20.520 ha (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.