Sản lượng thủy sản khai thác Thanh Hóa 2025: 143.911 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025143.911tấn sơ bộ
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Bắc Trung Bộ: 571.400
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 3.881.673
Năm 2025, sản lượng thủy sản khai thác của Thanh Hóa là 143.911 tấn, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Bắc Trung Bộ (571.400)
- Bằng 4% mức cả nước (3.881.673)
- Bằng 65% Nghệ An (221.819, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 143.911
Cao Bằng 127Cả nước 3.881.673An Giang 444.064
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 25.690 → 143.911 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 460% sau 30 năm, từ 25.690 (1995) lên 143.911 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 1995, 3,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 143.911 | 10 | 571.400 | 3.881.673 | sơ bộ |
| 2024 | 142.661 | 10 | 556.783 | 3.826.669 | |
| 2023 | 142.098 | 10 | 541.732 | 3.806.534 | |
| 2022 | 137.065 | 11 | 524.099 | 3.874.321 | |
| 2021 | 135.909 | 11 | 512.201 | 3.940.108 | |
| 2020 | 130.320 | 12 | 495.400 | 3.896.533 | |
| 2019 | 122.239 | 12 | 467.288 | 3.829.297 | |
| 2018 | 116.812 | 12 | 427.653 | 3.659.818 | |
| 2017 | 109.040 | 12 | 394.608 | 3.463.880 | |
| 2016 | 100.258 | 12 | 340.335 | 3.264.060 | |
| 2015 | 94.168 | 12 | 362.102 | 3.176.530 | |
| 2014 | 87.292 | 12 | 328.927 | 3.009.967 | |
| 2013 | 83.777 | 12 | 310.056 | 2.835.495 | |
| 2012 | 80.144 | 11 | 286.030 | 2.725.676 | |
| 2011 | 77.376 | 11 | 263.488 | 2.595.863 | |
| 2010 | 73.913 | 11 | 253.190 | 2.472.191 | |
| 2009 | 70.213 | 11 | 236.513 | 2.280.527 | |
| 2008 | 65.825 | 11 | 219.583 | 2.136.408 | |
| 2007 | 60.779 | 11 | 205.269 | 2.074.526 | |
| 2006 | 57.811 | 11 | 192.757 | 2.026.600 | |
| 2005 | 54.401 | 11 | 182.210 | 1.987.934 | |
| 2004 | 51.068 | 11 | 173.535 | 1.939.992 | |
| 2003 | 47.182 | 11 | 163.881 | 1.856.105 | |
| 2002 | 42.322 | 10 | 153.736 | 1.802.599 | |
| 2001 | 39.110 | 10 | 142.287 | 1.724.758 | |
| 2000 | 36.520 | 10 | 136.764 | 1.660.904 | |
| 1999 | 32.299 | 10 | 117.668 | 1.525.986 | |
| 1998 | 28.818 | 10 | 106.277 | 1.356.971 | |
| 1997 | 26.098 | 11 | 103.917 | 1.315.838 | |
| 1996 | 20.468 | 15 | 92.801 | 1.277.964 | |
| 1995 | 25.690 | 10 | 93.109 | 1.195.292 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản khai thác của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
143.911 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?
Thứ 10/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.